kiệt lực

Học thuật
Thân thiện
kiệt lực

Anh ấy kiệt lực sau khi leo lên đỉnh núi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái không còn chút sức lực nào nữa, hoàn toàn suy kiệt về thể chất tinh thần: "Kiệt lực" mô tả tình trạng cạn kiệt hoàn toàn năng lượng, không còn khả năng để tiếp tục hoạt động.
    • Sự mệt mỏi đến cực điểm: Chỉ mức độ mệt mỏi cao nhất, vượt quá giới hạn chịu đựng thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau chặng leo núi dài, tất cả đều kiệt lực chỉ muốn nghỉ ngơi.
    • Anh ấy làm việc liên tục ba ngày không ngủ, giờ đã kiệt lực.
    • ấy cảm thấy kiệt lực sau khi chăm sóc người bệnh suốt đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm đến kiệt lực": Làm việc đó cho đến khi hoàn toàn không còn sức.
    • Ông ấy đã làm việc đến kiệt lực để nuôi sống gia đình.
  • "Rơi vào trạng thái kiệt lực": Đạt đến điểm suy sụp, không thể tiếp tục.
    • Áp lực công việc khiến ấy rơi vào trạng thái kiệt lực.
Biến thể từ gần giống
  • Kiệt sức (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tình trạng hết sức lực. Đây từ đồng nghĩa gần nhất.
    • Sau trận ốm nặng, cơ thể anh ta hoàn toàn kiệt sức.
  • Suy kiệt (tính từ): Chỉ tình trạng suy yếu, cạn kiệt nghiêm trọng (có thể dùng cho sức khỏe hoặc nguồn lực).
    • Bệnh nhân đang trong tình trạng suy kiệt.
  • Mệt lử (tính từ, khẩu ngữ): Mệt đến mức rã rời.
    • Đi bộ cả ngày, tôi mệt lử rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Bải hoải: Mệt rã rời, không còn muốn cử động.
  • Rã rời: Mệt mỏi khiến cả người như muốn rời ra.
  • Quỵ sức: Đổ gục, không đứng vững được mệt.
Các cụm từ liên quan
  • Kiệt lực ...: Chỉ nguyên nhân dẫn đến tình trạng kiệt lực.
    • Cậu kiệt lực chạy quá nhiều.
  • Cảm giác kiệt lực: Cảm nhận chủ quan về sự suy kiệt sức lực.
    • Cảm giác kiệt lực ập đến sau sốc tinh thần.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Đầu tắt mặt tối: Làm việc vất vả, bận rộn không ngơi tay (có thể dẫn đến kiệt lực).
    • Công việc đồng áng khiến bà con nông dân đầu tắt mặt tối.
  • Cạn kiệt sinh lực: Cách nói nhấn mạnh sự suy kiệt hoàn toàn về sức sống.
    • Trận chiến kéo dài khiến đôi bên đều cạn kiệt sinh lực.
kiệt lực

Anh ấy kiệt lực sau khi leo lên đỉnh núi.

  1. Không còn sức nữa: Làm đến kiệt lực.